panel
/ˈpænl/
danh từ
Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài; đệm yên ngựa; yên ngựa (không có cốt sắt); bảng, panen
panel (/ˈpænl/, danh từ) nghĩa là Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài; đệm yên ngựa; yên ngựa (không có cốt sắt); bảng, panen. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài; đệm yên ngựa; yên ngựa (không có cốt sắt); bảng, panendistribution panel – bảng phân phối
- động từ đóng ván ô, đóng panô (cửa, tường); may ô vải màu vào (quần áo); đóng yên (ngựa)
Câu ví dụ với panel
Having finished her presentation, the speaker answered questions from the panel.
ˈfiniʃt həː ðiː ˈspiːkə frɔm ðiː ˈpænl
Thuyết trình xong, diễn giả trả lời câu hỏi từ ban hội thảo.
Whether the press come in person or online, the panel must be ready by three thirty.
ˈwe ðiː pres kʌm in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn ðiː ˈpænl mʌst - məst biː ˈredi bai θriː ˈθəːti
Dù nhà báo đến trực tiếp hay trực tuyến, ban hội thảo phải sẵn sàng trước ba giờ rưỡi.