pastor
/ˈpɑːstə/
danh từ
mục sư; (từ cổ,nghĩa cổ) người chăn súc vật, mục đồng; (động vật học) con sáo sậu
pastor (/ˈpɑːstə/, danh từ) nghĩa là mục sư; (từ cổ,nghĩa cổ) người chăn súc vật, mục đồng; (động vật học) con sáo sậu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.