Kasser English

patron

/ˈpeitrən/
danh từ
người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu; khách hàng quen (của một cửa hàng); thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)

patron (/ˈpeitrən/, danh từ) nghĩa là người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu; khách hàng quen (của một cửa hàng); thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.