Kasser English

patronize

/ˈpætrənaiz/
động từ
bảo trợ, đỡ đầu; đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố; chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen)

patronize (/ˈpætrənaiz/, động từ) nghĩa là bảo trợ, đỡ đầu; đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố; chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.