payment
/ˈpeimənt/
danh từ
sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả; (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt
payment (/ˈpeimənt/, danh từ) nghĩa là sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả; (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với payment
Late payment will be charged a fee of 2%.
leit ˈpeimənt wil biː ei fiː ɔv
Thanh toán trễ sẽ bị tính phí 2%.
Your monthly payment is due on the first of each month.
jɔː ˈmʌnθli ˈpeimənt ˈɪz djuː ɔn ðiː fəːst ɔv iːtʃ mʌnθ
Khoản thanh toán hằng tháng đến hạn vào ngày đầu tháng.
We haven't received your payment for invoice 2201 yet.
wiː ˈhævnɔt rɪsˈiːvd jɔː ˈpeimənt fɔː ˈinvɔis jet
Chúng tôi vẫn chưa nhận được thanh toán cho hoá đơn 2201.
Either we lower the price or we extend the payment period.
ˈaiðə wiː ˈlouə ðiː prais ɔː wiː iksˈtend ðiː ˈpeimənt ˈpiəriəd
Hoặc chúng ta giảm giá, hoặc kéo dài thời hạn thanh toán.