Kasser English

peel

/piːl/
danh từ
(sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt); xẻng (để xúc bánh vào lò); cá đù

peel (/piːl/, danh từ) nghĩa là (sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt); xẻng (để xúc bánh vào lò); cá đù. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt); xẻng (để xúc bánh vào lò); cá đù
  • động từ bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...); (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc; tróc vỏ, tróc từng mảng