penalty
/ˈpenlti/
danh từ
hình phạt, tiền phạt; (thể dục,thể thao) quả phạt đền (bóng đá); (định ngữ), (thể dục,thể thao) phạt đền
penalty (/ˈpenlti/, danh từ) nghĩa là hình phạt, tiền phạt; (thể dục,thể thao) quả phạt đền (bóng đá); (định ngữ), (thể dục,thể thao) phạt đền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 và IELTS 5.0–5.5 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với penalty
If it goes to a tribunal, the statutory penalty could be huge. Have we spoken to our attorney?
if it tuː ei traɪbjˈuːnəl ðiː ˈstætjutəri ˈpenlti kæn biː hjuːdʤ hæv wiː spiːk tuː ˈauə əˈtəːni
Nếu ra toà, mức phạt theo luật định có thể rất lớn. Ta đã nói chuyện với luật sư chưa?
Minor offences should be punished with a warning or a small penalty.
ˈmainə ʃˈʊd biː wi ei ˈwɔːniɳ ɔː ei smɔːl ˈpenlti
Các tội nhẹ nên bị phạt bằng cảnh cáo hoặc hình phạt nhỏ.
A warning or a small penalty. Sending young people to jail for a small offence doesn't always rehabilitate them.
ei ˈwɔːniɳ ɔː ei smɔːl ˈpenlti sˈɛndɪŋ jʌɳ ˈpiːpl tuː dʤeil fɔː ei smɔːl əˈfens ˈɔːlwəz ðem
Cảnh cáo hoặc một hình phạt nhỏ. Đưa người trẻ vào tù vì tội nhỏ không phải lúc nào cũng cải tạo được họ.