Kasser English

perform

/pəˈfɔːm/
động từ
biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng; đóng một vai; biểu diễn

perform (/pəˈfɔːm/, động từ) nghĩa là biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng; đóng một vai; biểu diễn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với perform

Yet the evidence suggests that bilingual children perform at least as well academically as their monolingual peers, so the trade-off is largely imaginary.
jet ðiː ˈevidəns ðæt baɪlˈɪŋɡwəl tʃaild pəˈfɔːm æt liːst æz wel ˌækədˈɛmɪkli æz ðeə ˌmɑnəˈlɪŋɡwəl sou ðiː ˈtreɪˌdɔf ˈɪz ˈlɑːdʤli iˈmædʤinəri
Nhưng bằng chứng cho thấy trẻ song ngữ học tập ít nhất ngang bằng bạn đơn ngữ, nên sự đánh đổi phần lớn chỉ là tưởng tượng.