Kasser English

petrol

/ˈpetrəl/
danh từ
dầu xăng

petrol (/ˈpetrəl/, danh từ) nghĩa là dầu xăng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với petrol

Petrol is expensive. As a result, more people are cycling to work.
ˈpetrəl ˈɪz iksˈpensiv æz ei riˈzʌlt mɔː ˈpiːpl ɑː ˈsaikliɳ tuː wəːk
Xăng đắt. Vì thế, nhiều người đạp xe đi làm hơn.
Partly. If there were more cycle lanes and safe crossings for pedestrians, forbidding cars would work well. Petrol would also be saved.
ˈpɑːtli if ðeə biː mɔː ˈsaikl ænd seif fɔː fəˈbidiɳ wˈʊd wəːk wel ˈpetrəl wˈʊd ˈɔːlsou biː
Một phần. Nếu có thêm làn xe đạp và lối băng qua an toàn cho người đi bộ, việc cấm ô tô sẽ hiệu quả. Xăng cũng được tiết kiệm.

Cụm từ thường gặp có petrol