Kasser English

pharmaceutical

/ˌfɑːməˈsuːtɪkl/
tính từ
thuộc dược phẩm

pharmaceutical (/ˌfɑːməˈsuːtɪkl/, tính từ) nghĩa là thuộc dược phẩm., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với pharmaceutical

Do you trust pharmaceutical companies to make these decisions?
duː juː trʌst tuː meik ðis
Bạn có tin các công ty dược đưa ra những quyết định này không?
The pharmaceutical company argues that the price is justified, since the drug replaces a lifetime of therapy that would otherwise cost far more.
ðiː ˈkʌmpəni ðæt ðiː prais ˈɪz dʒˈʌstɪfˌaɪd sins ðiː drʌg ei ˈlaiftaim ɔv ðæt wˈʊd ˈʌðəwaiz kɔst fɑː mɔː
Công ty dược lập luận rằng mức giá là hợp lý, vì thuốc thay thế cả đời điều trị mà nếu không sẽ tốn kém hơn nhiều.