Kasser English

phase

/feiz/
danh từ
tuần (trăng...); giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi); phương diện, mặt (của vấn đề...)

phase (/feiz/, danh từ) nghĩa là tuần (trăng...); giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi); phương diện, mặt (của vấn đề...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tuần (trăng...); giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi); phương diện, mặt (của vấn đề...)
  • động từ thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn; (vật lý) làm đồng bộ; thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì

Câu ví dụ với phase

Subsidies for solar panels, a clear plan to decarbonise transport and phase out fossil fuels, and investment in the resilience of coastal cities. Had Vietnam invested in renewable energy a decade ago, its emissions would be much lower today.
fɔː ˈsoulə ei kliə plæn tuː trænspɔːt ænd feiz aut ˈfɔsl ænd inˈvestmənt in ðiː riˈziliəns ɔv ˈkoustəl hæv viˌɛtˈnɑm in riˈnjuːəbl ˈenədʤi ei ˈdekeid əˈgou its wˈʊd biː mʌtʃ ˈlouə tədˈeɪ
Trợ cấp tấm pin mặt trời, một kế hoạch rõ ràng để khử các-bon ngành giao thông và loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch, cùng đầu tư vào khả năng chống chịu của các thành phố ven biển. Nếu Việt Nam đầu tư vào năng lượng tái tạo từ mười năm trước, khí thải hôm nay đã thấp hơn nhiều.