Kasser English

photocopier

/ˈfəʊtəʊkɒpiə/
danh từ
máy photocopy

photocopier (/ˈfəʊtəʊkɒpiə/, danh từ) nghĩa là máy photocopy., có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với photocopier

The photocopier is checked by a technician every month.
ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə ˈɪz tʃekt bai ei tekˈniʃn ˈevri mʌnθ
Máy photocopy được kỹ thuật viên kiểm tra hằng tháng.
There's something wrong with the photocopier. It keeps jamming.
ˈsʌmθiɳ rɔɳ wi ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə it
Máy photocopy có vấn đề. Nó cứ kẹt giấy.
There should be one in the cupboard next to the photocopier.
ðeə ʃˈʊd biː wʌn in ðiː ˈkʌpbəd nekst tuː ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə
Chắc có một hộp trong tủ cạnh máy photocopy.
Until then, please use the photocopier in the Accounting Department.
nˈtil ðen pliːz juːs ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə in ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt
Trong lúc đó, vui lòng dùng máy photocopy ở phòng Kế toán.