physical
/ˈfizikəl/
tính từ
(thuộc) vật chất; (thuộc) khoa học tự nhiên; theo quy luật khoa học tự nhiên; (thuộc) vật lý; theo vật lý
physical (/ˈfizikəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) vật chất; (thuộc) khoa học tự nhiên; theo quy luật khoa học tự nhiên; (thuộc) vật lý; theo vật lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với physical
Research suggests that stress affects both mental and physical health.
riˈsəːtʃ ðæt stres bouθ ˈmentl ænd ˈfizikəl ˈhiːliɳ
Nghiên cứu cho thấy căng thẳng ảnh hưởng đến cả sức khoẻ tinh thần lẫn thể chất.
Which is more important, physical or mental health?
wit ˈɪz mɔː imˈpɔːtənt ˈfizikəl ɔː ˈmentl ˈhiːliɳ
Sức khoẻ thể chất hay tinh thần quan trọng hơn?
If parents limit screen time and encourage physical activity, most of these harmful effects can be prevented.
if ˈlimit skriːn taim ænd inˈkʌridʤ ˈfizikəl ækˈtiviti moust ɔv ðis ˈhɑːmful kæn biː
Nếu cha mẹ giới hạn thời gian nhìn màn hình và khuyến khích vận động, hầu hết tác hại này có thể được ngăn ngừa.