Kasser English

plot

/plɔt/
danh từ
mảnh đất nhỏ, miếng đất; tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...); sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án

plot (/plɔt/, danh từ) nghĩa là mảnh đất nhỏ, miếng đất; tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...); sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mảnh đất nhỏ, miếng đất; tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...); sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án
    a plot of vegetable – miếng đất trồng rau
  • động từ vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...); đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án; âm mưu, mưu tính, bày mưu
    to plot a crime – âm mưu tội ác