police (/pəˈliːs/, danh từ) nghĩa là cảnh sát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...); (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an
- động từ khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an); (nghĩa bóng) giữ trật tự
Câu ví dụ với police
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
To some extent. They help the police arrest criminals and help the court decide who is guilty, but they don't stop every offence.
tuː sʌm iksˈtent ðei help ðiː pəˈliːs əˈrest ænd help ðiː kɔːt diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti bʌt ðei dount stɔp ˈevri əˈfens
Ở mức độ nào đó. Chúng giúp cảnh sát bắt tội phạm và giúp toà xác định ai có tội, nhưng không ngăn được mọi hành vi phạm tội.