Kasser English

political

/pəˈlitikə/
tính từ
chính trị; (thuộc) việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền

political (/pəˈlitikə/, tính từ) nghĩa là chính trị; (thuộc) việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chính trị; (thuộc) việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền
    political economy – kinh tế chính trị
  • danh từ cán sự (của chính quyền)

Câu ví dụ với political

Yes, provided that there is political will. Welsh was revived through bilingual schools and media. Unless a language is used in daily life, though, documenting it only preserves a record.
jes provided ðæt ðeə ˈɪz pəˈlitikə wil wel biː θruː baɪlˈɪŋɡwəl skˈuːlz ænd ˈmiːdjəm ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in ˈdeili laif ðou it ˈounli ei ˈrekɔːd
Có, với điều kiện có ý chí chính trị. Tiếng Wales đã hồi sinh nhờ trường song ngữ và truyền thông. Nhưng trừ khi ngôn ngữ được dùng hằng ngày, việc ghi chép chỉ giữ lại một bản lưu.