Kasser English

position

/pəˈziʃn/
danh từ
vị trí, chỗ (của một vật gì); (quân sự) vị trí; thế

position (/pəˈziʃn/, danh từ) nghĩa là vị trí, chỗ (của một vật gì); (quân sự) vị trí; thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vị trí, chỗ (của một vật gì); (quân sự) vị trí; thế
    in position – đúng chỗ, đúng vị trí
  • động từ đặt vào vị trí; xác định vị trí (cái gì...); (quân sự) đóng (quân ở vị trí)

Câu ví dụ với position

The ability to speak English is a requirement for this position.
ðiː əˈbiliti tuː spiːk ˈiɳgliʃ ˈɪz ei riˈkwaiəmənt fɔː ðis pəˈziʃn
Khả năng nói tiếng Anh là yêu cầu cho vị trí này.
Why did you apply for this position?
wai dˈɪd juː əˈplai fɔː ðis pəˈziʃn
Vì sao bạn ứng tuyển vị trí này?