Kasser English

power

/ˈpauə/
danh từ
khả năng, tài năng, năng lực; sức, lực, sức mạnh; quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền

power (/ˈpauə/, danh từ) nghĩa là khả năng, tài năng, năng lực; sức, lực, sức mạnh; quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ khả năng, tài năng, năng lực; sức, lực, sức mạnh; quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền
    I will help you to the utmost of my power – tôi sẽ giúp anh với tất cả khả năng (quyền hạn) của tôi!
  • động từ cung cấp lực (cho máy...); độ, bậc, luỹ thừa; lực lượng; công suất; p. of a point (hình học) phương tích của một điểm

Câu ví dụ với power

Many countries have invested in solar power recently.
ˈmeni hæv in ˈsoulə ˈpauə ˈriːsntli
Gần đây nhiều nước đã đầu tư vào điện mặt trời.
They should invest in solar power and stop deforestation. Protecting the environment has to start with good laws.
ðei ʃˈʊd inˈvest in ˈsoulə ˈpauə ænd stɔp di ðiː inˈvaiərənmənt hæv tuː stɑːt wi gud
Họ nên đầu tư vào điện mặt trời và chấm dứt phá rừng. Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ luật tốt.
If solar power were cheaper, more households would have installed it last year.
if ˈsoulə ˈpauə biː mɔː wˈʊd hæv it lɑːst jəː
Nếu điện mặt trời rẻ hơn, năm ngoái nhiều hộ gia đình đã lắp rồi.
Both, but governments have far more power. Individuals can reduce their carbon footprint, yet without the right policies and infrastructure, their impact is limited.
bouθ bʌt hæv fɑː mɔː ˈpauə kæn riˈdjuːs ðeə ˈkɑːbən ˈfutprint jet wiˈ aut ðiː rait ænd ˈinfrə ðeə ˈimpækt ˈɪz ˈlimitid
Cả hai, nhưng chính phủ có quyền lực lớn hơn nhiều. Cá nhân có thể giảm dấu chân các-bon, nhưng nếu không có chính sách và hạ tầng phù hợp thì tác động của họ rất hạn chế.