Kasser English

precaution

/prɪˈkɔːʃn/
danh từ
biện pháp phòng ngừa

precaution (/prɪˈkɔːʃn/, danh từ) nghĩa là biện pháp phòng ngừa., có trong TOEIC 600–800 Bài 14 của Kasser English.

Lưu ý: take precautions

Câu ví dụ với precaution

I'll organise it next week and check every fire extinguisher as a precaution.
ˈɔːɡənˌaɪz it nekst wiːk ænd tʃek ˈevri ˈfaie iksˈtiɳgwiʃə æz ei priˈkɔːʃn
Tuần sau tôi sẽ tổ chức và kiểm tra từng bình chữa cháy như một biện pháp phòng ngừa.