prepare
/priˈpeə/
động từ
sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị; soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...); điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)
prepare (/priˈpeə/, động từ) nghĩa là sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị; soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...); điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với prepare
That would be great recognition. I'll prepare a list of my achievements tonight.
ðæt wˈʊd biː greit priˈpeə ei list ɔv mai təˈnait
Đó sẽ là sự ghi nhận tuyệt vời. Tối nay mình sẽ chuẩn bị danh sách thành tích.