Kasser English

prescriptive

/prisˈkriptiv/
tính từ
ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến; (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu; căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán

prescriptive (/prisˈkriptiv/, tính từ) nghĩa là ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến; (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu; căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.