Kasser English

prevail

/priˈveil/
động từ
((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều; (+ on, upon) khiến, thuyết phục

prevail (/priˈveil/, động từ) nghĩa là ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều; (+ on, upon) khiến, thuyết phục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.