Kasser English

print

/print/
danh từ
chữ in; sự in ra; dấu in; vết; dấu

print (/print/, danh từ) nghĩa là chữ in; sự in ra; dấu in; vết; dấu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chữ in; sự in ra; dấu in; vết; dấu
    in large print – in chữ lớn
  • động từ in xuất bản, đăng báo, viết vào sách; in, in dấu, in vết (lên vật gì); rửa, in (ảnh)
  • từ hạn định bằng vải hoa in; tài liệu in; tờ báo tạp chí; giấy in báo ((cũng) newsprint)
    print dress – áo bằng vải hoa in

Câu ví dụ với print

Nam, is there something wrong with the printer? I can't print the report.
ˈɪz ðeə ˈsʌmθiɳ rɔɳ wi ðiː ˈprintə ai print ðiː riˈpɔːt
Nam, máy in bị sao à? Mình không in được báo cáo.
If you have an urgent document to print, you may ask the receptionist to print it for you.
if juː hæv æn ˈ ːd nt ˈdɔkjumənt tuː print juː mei ɑːsk ðiː riˈsepʃənist tuː print it fɔː juː
Nếu có tài liệu gấp cần in, bạn có thể nhờ lễ tân in giúp.
Not yet. I'll remind her so that we can print everything on Thursday.
nɔt jet riˈmaind həː sou ðæt wiː kæn print ˈevriθiɳ ɔn ˈθəːzdi
Chưa. Tôi sẽ nhắc để ta in mọi thứ vào thứ Năm.