Kasser English

privatisation

/ˌpraɪvətaɪˈzeɪʃn/
danh từ
tư nhân hoá

privatisation (/ˌpraɪvətaɪˈzeɪʃn/, danh từ) nghĩa là tư nhân hoá., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với privatisation

The case against privatisation is that public services become profit-driven.
ðiː keis əˈgeinst prˌaɪvətaɪzˈeɪʃən ˈɪz ðæt ˈpʌblik sˈɜːvɪsɪz biˈkʌm
Lập luận chống tư nhân hoá là dịch vụ công sẽ chạy theo lợi nhuận.
Is privatisation a good way to reduce public spending?
ˈɪz prˌaɪvətaɪzˈeɪʃən ei gud wei tuː riˈdjuːs ˈpʌblik
Tư nhân hoá có phải cách hay để giảm chi tiêu công không?