Kasser English

probe

/probe/
danh từ
cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...); (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò; sự thăm dò, sự điều tra

probe (/probe/, danh từ) nghĩa là cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...); (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò; sự thăm dò, sự điều tra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...); (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò; sự thăm dò, sự điều tra
    sound probe – máy dò âm
  • động từ dò (vết thương...) bằng que thăm; thăm dò, điều tra