procurement (/prəˈkjʊəmənt/, danh từ) nghĩa là việc thu mua, mua sắm (của doanh nghiệp)., có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với procurement
Good. And procurement must shorten the lead time, or we'll face a shortage every month.
gud ænd prəkjˈɔːmənt mʌst - məst ˈʃɔːtn ðiː led taim ɔː feis ei ˈʃɔːtidʤ ˈevri mʌnθ
Tốt. Và bộ phận thu mua phải rút ngắn thời gian giao hàng, nếu không ta sẽ thiếu hàng mỗi tháng.