Kasser English

production

/production/
danh từ
sự đưa ra, sự trình bày; sự sản xuất, sự chế tạo; sự sinh

production (/production/, danh từ) nghĩa là sự đưa ra, sự trình bày; sự sản xuất, sự chế tạo; sự sinh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với production

Nam, why has production stopped on line three?
wai hæv production ɔn lain θriː
Nam, sao dây chuyền ba ngừng sản xuất?
Nam, we had an incident on the production floor yesterday. What happened?
wiː hæv æn ˈinsidənt ɔn ðiː production floor ˈjestədi w t
Nam, hôm qua có một sự cố ở xưởng sản xuất. Chuyện gì vậy?