Kasser English

proficiency

/prəˈfɪʃnsi/
danh từ
sự thành thạo

proficiency (/prəˈfɪʃnsi/, danh từ) nghĩa là sự thành thạo., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 12 của Kasser English.

Lưu ý: proficiency in + N

Câu ví dụ với proficiency

Mainly because of economic pressure. Parents want their children to gain proficiency in a lingua franca like English or Vietnamese, so minority languages are no longer passed down at home.
ˈmeinli biˈkɔz ɔv ˈpreʃə wɔnt ðeə tʃaild tuː gein proficiency in ei laik ˈiɳgliʃ ɔː sou maɪnˈɒrɪti ɑː nou ˈlɔɳgə pˈɑːst daun æt houm
Chủ yếu vì áp lực kinh tế. Cha mẹ muốn con thành thạo một ngôn ngữ chung như tiếng Anh hay tiếng Việt, nên ngôn ngữ thiểu số không còn được truyền lại ở nhà.