Kasser English

project

/project/
danh từ
kế hoạch, đề án, dự án; công trình (nghiên cứu); công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực)

project (/project/, danh từ) nghĩa là kế hoạch, đề án, dự án; công trình (nghiên cứu); công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kế hoạch, đề án, dự án; công trình (nghiên cứu); công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực)
    a new project for the development of agriculture – một bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
  • động từ phóng; chiếu ra; (toán học) chiếu; đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án
    to project a missile – phóng một tên lửa

Câu ví dụ với project

We could have finished the project in May.
wiː kæn hæv ˈfiniʃt ðiː project in mei
Chúng ta đã có thể hoàn thành dự án vào tháng Năm.