Kasser English

prominence

/prominence/
danh từ
tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên; sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật; sự xuất chúng, sự lỗi lạc

prominence (/prominence/, danh từ) nghĩa là tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên; sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật; sự xuất chúng, sự lỗi lạc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.