province
/province/
danh từ
tỉnh; (tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục); (sử học) (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã
province (/province/, danh từ) nghĩa là tỉnh; (tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục); (sử học) (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.