public (/ˈpʌblik/, tính từ) nghĩa là chung, công, công cộng; công khai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ chung, công, công cộng; công khaipublic holiday – ngày lễ chung
- danh từ công chúng, quần chúng; nhân dân, dân chúng; giớito append to the public – kêu gọi quần chúng
Câu ví dụ với public
You don't have to work on public holidays.
juː dount hæv tuː wəːk ɔn ˈpʌblik
Bạn không phải làm việc vào ngày lễ.
At the end of this month. After that you'll get all the perks, including health insurance and paid public holidays.
æt ðiː end ɔv ðis mʌnθ ˈɑːftə ðæt get ɔːl ðiː inˈkluːdiɳ ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd pei ˈpʌblik
Cuối tháng này. Sau đó bạn sẽ hưởng đầy đủ phúc lợi, kể cả bảo hiểm y tế và ngày lễ có lương.
We offer a competitive salary, paid public holidays, health insurance and 12 days' annual leave after a two-month probation.
wiː ˈɔfə ei kəmˈpetitiv ˈsæləri pei ˈpʌblik ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd ˈænjuəl liːv ˈɑːftə ei
Chúng tôi trả lương cạnh tranh, ngày lễ có lương, bảo hiểm y tế và 12 ngày phép năm sau hai tháng thử việc.
There is little public transport in rural areas.
ðeə ˈɪz ˈlitl ˈpʌblik trænspɔːt in ˈruərəl
Ở nông thôn có rất ít phương tiện công cộng.
The government could reduce fares. This would encourage people to use public transport.
ðiː ˈgʌvnmənt kæn riˈdjuːs ðis wˈʊd inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː juːs ˈpʌblik trænspɔːt
Chính phủ có thể giảm giá vé. Điều này sẽ khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.