Kasser English

publicity

/pʌbˈlisiti/
danh từ
tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến; sự quảng cáo, sự rao hàng

publicity (/pʌbˈlisiti/, danh từ) nghĩa là tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến; sự quảng cáo, sự rao hàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với publicity

Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.