pursue
/pəˈsjuː/
động từ
theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích; (nghĩa bóng) đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng; theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng
pursue (/pəˈsjuː/, động từ) nghĩa là theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích; (nghĩa bóng) đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng; theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với pursue
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.