Kasser English

quick

/kwik/
tính từ
nhanh, mau; tinh, sắc, thính; tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí

quick (/kwik/, tính từ) nghĩa là nhanh, mau; tinh, sắc, thính; tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nhanh, mau; tinh, sắc, thính; tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí
    a quick train – chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
  • danh từ thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương); tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất; (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống
    the insult stung him to the quick – lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
  • trạng từ nhanh
    don't speak so quick – đừng nói nhanh thế

Câu ví dụ với quick

The chairperson made a quick decision after the discussion.
ðiː tʃˈeəpəsən meid ei kwik diˈsiʤn ˈɑːftə ðiː disˈkʌʃn
Người chủ trì ra quyết định nhanh sau phần thảo luận.