Kasser English

quite

/kwait/
trạng từ
hoàn toàn, hầu hết, đúng là; khá; đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp)

quite (/kwait/, trạng từ) nghĩa là hoàn toàn, hầu hết, đúng là; khá; đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với quite

How about Wednesday at 10? The report is due on Friday, so it's quite urgent.
hau əˈbaut ˈwenzdi æt ðiː riˈpɔːt ˈɪz djuː ɔn ˈfraidi sou kwait ˈ ːd nt
Thứ Tư lúc 10 giờ thì sao? Báo cáo hạn thứ Sáu nên khá gấp.
It's 4471. I'm quite disappointed, because we needed it for a presentation today.
kwait dˌɪsəpˈɔɪntɪd biˈkɔz wiː it fɔː ei tədˈeɪ
Số 4471. Tôi khá thất vọng, vì hôm nay chúng tôi cần nó cho buổi thuyết trình.
Three hundred square metres, fully furnished, but the rent is quite high.
θriː ˈhʌndrəd skweə ˈfuli ˈfəːniʃt bʌt ðiː rent ˈɪz kwait hai
Ba trăm mét vuông, đầy đủ nội thất, nhưng tiền thuê khá cao.
Rural life is peaceful. However, some villages are quite isolated.
ˈruərəl laif ˈɪz ˈpiːsful hauˈevə sʌm ɑː kwait ˈaisəleitid
Cuộc sống nông thôn yên bình. Tuy nhiên, một số làng khá biệt lập.
I live in an urban area, in a suburb of Ho Chi Minh City. It's quite convenient because there is a big shopping centre nearby.
ai liv in æn ːˈbein ˈeəriə in ei ˈsʌbəːb ɔv hou ˈsiti kwait kənˈviːnjənt biˈkɔz ðeə ˈɪz ei big ˈʃɔpiɳ ˈsentə niəbˈaɪ
Tôi sống ở khu đô thị, một vùng ngoại ô của TP.HCM. Khá thuận tiện vì có một trung tâm thương mại lớn gần đó.