racket
/ˈrækit/
danh từ
(như) racquet; tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo; cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng
racket (/ˈrækit/, danh từ) nghĩa là (như) racquet; tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo; cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (như) racquet; tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo; cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác tángto pick up a racket; to make a racket – làm om sòm
- động từ làm ồn; đi lại ồn ào; chơi bời phóng đãng; sống trác táng