Kasser English

raw

/rɔː/
tính từ
sống (chưa nấu chín); thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống; non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề

raw (/rɔː/, tính từ) nghĩa là sống (chưa nấu chín); thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống; non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sống (chưa nấu chín); thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống; non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề
    raw meat – thịt sống
  • danh từ cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất; chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt
    to touch somebody on the raw – (nghĩa bóng) chạm nọc ai, chạm tự ái của ai, làm động lòng ai
  • động từ làm trầy da, làm trầy da chảy máu

Câu ví dụ với raw

The raw materials were delivered late yesterday.
ðiː rɔː biː leit ˈjestədi
Nguyên liệu thô được giao trễ hôm qua.
Is it the machinery or the raw materials?
ˈɪz it ðiː məˈʃiːnəri ɔː ðiː rɔː
Do máy móc hay nguyên liệu thô?
The inspection report says the raw materials don't meet our specifications.
ðiː inˈspekʃn riˈpɔːt ðiː rɔː dount miːt ˈauə
Báo cáo kiểm tra nói nguyên liệu thô không đạt thông số của ta.
Although revenue increased, expenses exceeded the budget by eighteen percent, mainly due to higher raw material costs.
ɔːlˈðou ˈrevinjuː ðiː ˈbʌdʤit bai ˈeiˈtiː pəsˈɛnt ˈmeinli djuː tuː hˈaɪə rɔː məˈtiəriəl
Dù doanh thu tăng, chi phí đã vượt ngân sách mười tám phần trăm, chủ yếu do giá nguyên liệu thô cao hơn.