Kasser English

rear

/riə/
tính từ
ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối

rear (/riə/, tính từ) nghĩa là ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối
    rear wheel – bánh sau
  • danh từ bộ phận đằng sau, phía sau; (quân sự) hậu phương (đối với tiền tuyến); (quân sự) hậu quân
    the garden is at the rear of the house – khu vườn ở đằng sau nhà
  • động từ ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng); dựng, xây dựng; nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy
    to rear one's head – ngẩng đầu lên