Kasser English

receipt

/rɪˈsiːt/
danh từ
hóa đơn

receipt (/rɪˈsiːt/, danh từ) nghĩa là hóa đơn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.

Lưu ý: chữ p câm: /rɪˈsiːt/

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ công thức (làm bánh, nấu món ăn...); đơn thuốc; sự nhận được (thơ...)
    a receipt for cake – công thức làm bánh ngọt
  • động từ sự nhận; (toán kinh tế) giấy biên lai

Câu ví dụ với receipt

Of course. Here's your receipt. Anything else?
ɔv kɔːs jɔː riˈsiːt ˈeniθiɳ els
Dạ được. Đây là hóa đơn. Chị cần gì nữa không ạ?