Kasser English

recent

/ˈriːsnt/
tính từ
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra; mới, tân thời; vừa qua, gần đây

recent (/ˈriːsnt/, tính từ) nghĩa là gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra; mới, tân thời; vừa qua, gần đây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với recent

A recent survey shows that brand awareness is still low, so feedback from these events will be collected and analysed every week.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ðæt brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou sou ˈfiːdbæk frɔm ðis wil biː kəˈlektid ænd ˈevri wiːk
Khảo sát gần đây cho thấy nhận diện thương hiệu còn thấp, nên phản hồi từ các sự kiện này sẽ được thu thập và phân tích hằng tuần.
Air pollution has risen sharply in recent years.
eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli in ˈriːsnt
Ô nhiễm không khí đã tăng mạnh trong những năm gần đây.
A recent survey of 2,000 families found that the average screen time of a ten-year-old increased from two hours a day in 2014 to almost five hours in 2024.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ɔv faund ðæt ðiː ˈævəridʤ skriːn taim ɔv ei frɔm tuː ei dei in tuː ˈɔːlmoust faiv in
Một khảo sát gần đây với 2.000 gia đình cho thấy thời gian nhìn màn hình trung bình của trẻ mười tuổi tăng từ hai giờ mỗi ngày năm 2014 lên gần năm giờ năm 2024.