Kasser English

recognition

/,rekəgˈniʃn/
danh từ
sự công nhận, sự thừa nhận; sự nhận ra; (máy tính) sự đoán nhận

recognition (/,rekəgˈniʃn/, danh từ) nghĩa là sự công nhận, sự thừa nhận; sự nhận ra; (máy tính) sự đoán nhận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với recognition

That would be great recognition. I'll prepare a list of my achievements tonight.
ðæt wˈʊd biː greit priˈpeə ei list ɔv mai təˈnait
Đó sẽ là sự ghi nhận tuyệt vời. Tối nay mình sẽ chuẩn bị danh sách thành tích.