record (/ˈrekɔːd/, danh từ) nghĩa là (pháp lý) hồ sơ; biên bản; sự ghi chép. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (pháp lý) hồ sơ; biên bản; sự ghi chépto be on record – được ghi vào hồ sơ; có thực (vì đã được ghi vào hồ sơ)
- động từ ghi, ghi chép; thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm); chỉto record the proceeding of an assembly – ghi biên bản hội nghị
Câu ví dụ với record
Yes, provided that there is political will. Welsh was revived through bilingual schools and media. Unless a language is used in daily life, though, documenting it only preserves a record.
jes provided ðæt ðeə ˈɪz pəˈlitikə wil wel biː θruː baɪlˈɪŋɡwəl skˈuːlz ænd ˈmiːdjəm ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in ˈdeili laif ðou it ˈounli ei ˈrekɔːd
Có, với điều kiện có ý chí chính trị. Tiếng Wales đã hồi sinh nhờ trường song ngữ và truyền thông. Nhưng trừ khi ngôn ngữ được dùng hằng ngày, việc ghi chép chỉ giữ lại một bản lưu.