Kasser English

redundantly

trạng từ
thừa, dư; không cần thiết, rườm rà (<văn><nghệ>); không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp))

redundantly (, trạng từ) nghĩa là thừa, dư; không cần thiết, rườm rà (<văn><nghệ>); không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp)). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.