Kasser English

refresh

/riˈfreʃ/
động từ
làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại; làm nhớ lại, nhắc nhớ lại; khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại

refresh (/riˈfreʃ/, động từ) nghĩa là làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại; làm nhớ lại, nhắc nhớ lại; khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.