regret (/riˈgret/, danh từ) nghĩa là lòng thương tiếc; sự hối tiếc; sự ân hận; rất lấy làm tiếc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ lòng thương tiếc; sự hối tiếc; sự ân hận; rất lấy làm tiếcto express regret for – xin lỗi
- động từ thương tiếc; hối tiếc, tiếcI regret being unable to came – tôi tiếc là không thể đến được
Câu ví dụ với regret
We regret that your order arrived late.
wiː riˈgret ðæt jɔː ˈɔːdə leit
Chúng tôi rất tiếc vì đơn hàng của bạn đến trễ.