relief
/riˈliːf/
danh từ
sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu); sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện; sự giải vây (một thành phố...)
relief (/riˈliːf/, danh từ) nghĩa là sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu); sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện; sự giải vây (một thành phố...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.