Kasser English

remind

/riˈmaind/
động từ
nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)

remind (/riˈmaind/, động từ) nghĩa là nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với remind

Not yet. I'll remind her so that we can print everything on Thursday.
nɔt jet riˈmaind həː sou ðæt wiː kæn print ˈevriθiɳ ɔn ˈθəːzdi
Chưa. Tôi sẽ nhắc để ta in mọi thứ vào thứ Năm.