renovate (/ˈrenəveɪt/, động từ) nghĩa là cải tạo, sửa sang., có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với renovate
The landlord, whose property is vacant, agreed to renovate it.
ðiː ˈlændlɔːd huːz property ˈɪz ˈveikənt tuː ˈrenouveit it
Chủ nhà, người có bất động sản đang trống, đồng ý cải tạo nó.
If the landlord agreed to renovate it, we would sign a three-year lease.
if ðiː ˈlændlɔːd tuː ˈrenouveit it wiː wˈʊd sain ei liːs
Nếu chủ nhà đồng ý cải tạo, chúng ta sẽ ký hợp đồng thuê ba năm.