replacement
/riˈpleismənt/
danh từ
sự thay thế; vật thay thế, người thay thế; sự đặt lại chỗ c; sự thay thế
replacement (/riˈpleismənt/, danh từ) nghĩa là sự thay thế; vật thay thế, người thay thế; sự đặt lại chỗ c; sự thay thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với replacement
We'll send a replacement right away, free of charge.
send ei riˈpleismənt rait əˈwei friː ɔv tʃɑːdʤ
Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, miễn phí.
I understand. We'll send a replacement right away, and a courier will collect the wrong one. You don't need to send it back yourself.
ai send ei riˈpleismənt rait əˈwei ænd ei ˈkuriə wil kəˈlekt ðiː rɔɳ wʌn juː dount niːd tuː send it bæk jɔːˈself
Tôi hiểu. Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, và nhân viên giao hàng sẽ thu lại máy gửi sai. Chị không cần tự gửi trả.
In a hypothetical Vietnamese city of five million people, the average lifespan has risen from 68 to 76 within three decades, while the birth rate has fallen below replacement level.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈsiti ɔv faiv ˈmiljən ˈpiːpl ðiː ˈævəridʤ hæv raiz frɔm tuː wiˈ in θriː wail ðiː bəːθ reit hæv fˈɔːlən biˈlou riˈpleismənt ˈlevl
Ở một thành phố Việt Nam giả định với năm triệu dân, tuổi thọ trung bình đã tăng từ 68 lên 76 trong ba thập kỷ, trong khi tỷ lệ sinh đã giảm dưới mức thay thế.